学术 đọc là xuéshù, nghĩa là học thuật. Đây là từ HSK 3.0 cấp 4.
HSK 4
学术
xuéshù
học thuật
danh từ
Ví dụ với 学术
他在学术上很有名。
Tā zài xuéshù shang hěn yǒumíng.
Anh ấy rất có tiếng về mặt học thuật.
Lưu ý khi dùng
Hay gặp: 学术会议 (hội thảo khoa học), 学术研究, 学术论文.
Cách viết 学术 (thứ tự nét)
学… nét
术… nét
Dữ liệu nét: Make Me a Hanzi (Arphic Public License) / Hanzi Writer
Các chữ trong 学术
| Chữ | Pinyin | Bộ thủ | Số nét |
|---|---|---|---|
| 学 | xué | 子 | 8 |
| 术 | shù | 木 | 5 |
Từ liên quan
Hỏi nhanh về 学术
学术 tiếng Trung là gì?
学术 (xuéshù) nghĩa là học thuật (danh từ).
学术 đọc thế nào?
学术 đọc là xuéshù. Bấm nút loa trên đầu trang để nghe phát âm.
Đặt câu với 学术 thế nào?
Ví dụ: 他在学术上很有名。 (Tā zài xuéshù shang hěn yǒumíng.) nghĩa là: Anh ấy rất có tiếng về mặt học thuật.
学术 thuộc cấp HSK mấy?
学术 thuộc HSK 3.0 cấp 4.
Học thêm
chua-duyet