雪上加霜 đọc là xuěshàngjiāshuāng, nghĩa là họa vô đơn chí. Đây là từ HSK 3.0 cấp HSK7-9.

HSK HSK7-9
雪上加霜
xuěshàngjiāshuāng
họa vô đơn chí

Ví dụ với 雪上加霜

车坏了,又下大雨,真是雪上加霜。
Chē huài le, yòu xià dà yǔ, zhēn shì xuěshàngjiāshuāng.
Xe hỏng rồi lại còn mưa to, đúng là họa vô đơn chí.
他刚丢了工作,又生了病,真是雪上加霜。
Tā gāng diū le gōngzuò, yòu shēng le bìng, zhēn shì xuěshàngjiāshuāng.
Anh ấy vừa mất việc lại bị ốm, thật là họa vô đơn chí.

Cách viết 雪上加霜 (thứ tự nét)

雪… nét
上… nét
加… nét
霜… nét

Dữ liệu nét: Make Me a Hanzi (Arphic Public License) / Hanzi Writer

Hỏi nhanh về 雪上加霜

雪上加霜 tiếng Trung là gì?

雪上加霜 (xuěshàngjiāshuāng) nghĩa là họa vô đơn chí.

雪上加霜 đọc thế nào?

雪上加霜 đọc là xuěshàngjiāshuāng. Bấm nút loa trên đầu trang để nghe phát âm.

Đặt câu với 雪上加霜 thế nào?

Ví dụ: 车坏了,又下大雨,真是雪上加霜。 (Chē huài le, yòu xià dà yǔ, zhēn shì xuěshàngjiāshuāng.) nghĩa là: Xe hỏng rồi lại còn mưa to, đúng là họa vô đơn chí.

雪上加霜 thuộc cấp HSK mấy?

雪上加霜 thuộc HSK 3.0 cấp HSK7-9.

Học thêm

Pinyin và nghĩa gốc đối chiếu CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0) và danh sách từ HSK 3.0; nghĩa tiếng Việt và câu ví dụ do 5ptiengtrung.vn biên soạn. Dữ liệu nét: Make Me a Hanzi / Hanzi Writer.