絮叨 đọc là xùdao, nghĩa là lải nhải. Đây là từ HSK 3.0 cấp HSK7-9.

HSK HSK7-9
絮叨
xùdao
lải nhải
tính từ, động từ

Ví dụ với 絮叨

奶奶总是絮叨让我多穿衣服。
Nǎinai zǒngshì xùdao ràng wǒ duō chuān yīfu.
Bà nội lúc nào cũng lải nhải bảo tôi mặc thêm áo.
他一说起工作就絮叨个没完。
Tā yì shuōqǐ gōngzuò jiù xùdao ge méiwán.
Hễ nhắc đến công việc là anh ấy lải nhải không dứt.

Cách viết 絮叨 (thứ tự nét)

絮… nét
叨… nét

Dữ liệu nét: Make Me a Hanzi (Arphic Public License) / Hanzi Writer

Hỏi nhanh về 絮叨

絮叨 tiếng Trung là gì?

絮叨 (xùdao) nghĩa là lải nhải (tính từ, động từ).

絮叨 đọc thế nào?

絮叨 đọc là xùdao. Bấm nút loa trên đầu trang để nghe phát âm.

Đặt câu với 絮叨 thế nào?

Ví dụ: 奶奶总是絮叨让我多穿衣服。 (Nǎinai zǒngshì xùdao ràng wǒ duō chuān yīfu.) nghĩa là: Bà nội lúc nào cũng lải nhải bảo tôi mặc thêm áo.

絮叨 thuộc cấp HSK mấy?

絮叨 thuộc HSK 3.0 cấp HSK7-9.

Học thêm

Pinyin và nghĩa gốc đối chiếu CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0) và danh sách từ HSK 3.0; nghĩa tiếng Việt và câu ví dụ do 5ptiengtrung.vn biên soạn. Dữ liệu nét: Make Me a Hanzi / Hanzi Writer.