炫耀 đọc là xuànyào, nghĩa là khoe khoang. Đây là từ HSK 3.0 cấp HSK7-9.
HSK HSK7-9
炫耀
xuànyào
khoe khoang
động từ
Ví dụ với 炫耀
他总喜欢在朋友面前炫耀新手机。
Tā zǒng xǐhuan zài péngyou miànqián xuànyào xīn shǒujī.
Anh ta luôn thích khoe khoang điện thoại mới trước mặt bạn bè.
真正有本事的人很少炫耀自己。
Zhēnzhèng yǒu běnshi de rén hěn shǎo xuànyào zìjǐ.
Người thật sự có bản lĩnh hiếm khi khoe khoang bản thân.
Cách viết 炫耀 (thứ tự nét)
炫… nét
耀… nét
Dữ liệu nét: Make Me a Hanzi (Arphic Public License) / Hanzi Writer
Hỏi nhanh về 炫耀
炫耀 tiếng Trung là gì?
炫耀 (xuànyào) nghĩa là khoe khoang (động từ).
炫耀 đọc thế nào?
炫耀 đọc là xuànyào. Bấm nút loa trên đầu trang để nghe phát âm.
Đặt câu với 炫耀 thế nào?
Ví dụ: 他总喜欢在朋友面前炫耀新手机。 (Tā zǒng xǐhuan zài péngyou miànqián xuànyào xīn shǒujī.) nghĩa là: Anh ta luôn thích khoe khoang điện thoại mới trước mặt bạn bè.
炫耀 thuộc cấp HSK mấy?
炫耀 thuộc HSK 3.0 cấp HSK7-9.
Học thêm
Pinyin và nghĩa gốc đối chiếu CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0) và danh sách từ HSK 3.0; nghĩa tiếng Việt và câu ví dụ do 5ptiengtrung.vn biên soạn. Dữ liệu nét: Make Me a Hanzi / Hanzi Writer.