悬崖 đọc là xuányá, nghĩa là vách đá. Đây là từ HSK 3.0 cấp HSK7-9.
HSK HSK7-9
悬崖
xuányá
vách đá
danh từ
Ví dụ với 悬崖
这条山路旁边就是悬崖,开车要特别小心。
Zhè tiáo shānlù pángbiān jiù shì xuányá, kāi chē yào tèbié xiǎoxīn.
Bên cạnh con đường núi này là vách đá, lái xe phải đặc biệt cẩn thận.
我们站在海边的悬崖上看日落。
Wǒmen zhàn zài hǎibiān de xuányá shang kàn rìluò.
Chúng tôi đứng trên vách đá bên bờ biển ngắm hoàng hôn.
Cách viết 悬崖 (thứ tự nét)
悬… nét
崖… nét
Dữ liệu nét: Make Me a Hanzi (Arphic Public License) / Hanzi Writer
Hỏi nhanh về 悬崖
悬崖 tiếng Trung là gì?
悬崖 (xuányá) nghĩa là vách đá (danh từ).
悬崖 đọc thế nào?
悬崖 đọc là xuányá. Bấm nút loa trên đầu trang để nghe phát âm.
Đặt câu với 悬崖 thế nào?
Ví dụ: 这条山路旁边就是悬崖,开车要特别小心。 (Zhè tiáo shānlù pángbiān jiù shì xuányá, kāi chē yào tèbié xiǎoxīn.) nghĩa là: Bên cạnh con đường núi này là vách đá, lái xe phải đặc biệt cẩn thận.
悬崖 thuộc cấp HSK mấy?
悬崖 thuộc HSK 3.0 cấp HSK7-9.
Học thêm
Pinyin và nghĩa gốc đối chiếu CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0) và danh sách từ HSK 3.0; nghĩa tiếng Việt và câu ví dụ do 5ptiengtrung.vn biên soạn. Dữ liệu nét: Make Me a Hanzi / Hanzi Writer.