旋涡 đọc là xuánwō, nghĩa là xoáy nước. Đây là từ HSK 3.0 cấp HSK7-9.

HSK HSK7-9
旋涡
xuánwō
xoáy nước
danh từ

Ví dụ với 旋涡

河中间有个旋涡,游泳时千万要小心。
Hé zhōngjiān yǒu ge xuánwō, yóuyǒng shí qiānwàn yào xiǎoxīn.
Giữa sông có một xoáy nước, khi bơi nhất định phải cẩn thận.
他不想卷入同事之间的矛盾旋涡。
Tā bù xiǎng juǎnrù tóngshì zhījiān de máodùn xuánwō.
Anh ấy không muốn bị cuốn vào vòng xoáy mâu thuẫn giữa các đồng nghiệp.

Cách viết 旋涡 (thứ tự nét)

旋… nét
涡… nét

Dữ liệu nét: Make Me a Hanzi (Arphic Public License) / Hanzi Writer

Hỏi nhanh về 旋涡

旋涡 tiếng Trung là gì?

旋涡 (xuánwō) nghĩa là xoáy nước (danh từ).

旋涡 đọc thế nào?

旋涡 đọc là xuánwō. Bấm nút loa trên đầu trang để nghe phát âm.

Đặt câu với 旋涡 thế nào?

Ví dụ: 河中间有个旋涡,游泳时千万要小心。 (Hé zhōngjiān yǒu ge xuánwō, yóuyǒng shí qiānwàn yào xiǎoxīn.) nghĩa là: Giữa sông có một xoáy nước, khi bơi nhất định phải cẩn thận.

旋涡 thuộc cấp HSK mấy?

旋涡 thuộc HSK 3.0 cấp HSK7-9.

Học thêm

Pinyin và nghĩa gốc đối chiếu CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0) và danh sách từ HSK 3.0; nghĩa tiếng Việt và câu ví dụ do 5ptiengtrung.vn biên soạn. Dữ liệu nét: Make Me a Hanzi / Hanzi Writer.