悬殊 đọc là xuánshū, nghĩa là chênh lệch lớn. Đây là từ HSK 3.0 cấp HSK7-9.

HSK HSK7-9
悬殊
xuánshū
chênh lệch lớn
tính từ

Ví dụ với 悬殊

两个队的实力悬殊,比赛结果没有悬念。
Liǎng ge duì de shílì xuánshū, bǐsài jiéguǒ méiyǒu xuánniàn.
Thực lực hai đội chênh lệch lớn, kết quả trận đấu chẳng có gì bất ngờ.
这两个城市的房价相差悬殊。
Zhè liǎng ge chéngshì de fángjià xiāngchà xuánshū.
Giá nhà ở hai thành phố này chênh lệch rất lớn.

Cách viết 悬殊 (thứ tự nét)

悬… nét
殊… nét

Dữ liệu nét: Make Me a Hanzi (Arphic Public License) / Hanzi Writer

Hỏi nhanh về 悬殊

悬殊 tiếng Trung là gì?

悬殊 (xuánshū) nghĩa là chênh lệch lớn (tính từ).

悬殊 đọc thế nào?

悬殊 đọc là xuánshū. Bấm nút loa trên đầu trang để nghe phát âm.

Đặt câu với 悬殊 thế nào?

Ví dụ: 两个队的实力悬殊,比赛结果没有悬念。 (Liǎng ge duì de shílì xuánshū, bǐsài jiéguǒ méiyǒu xuánniàn.) nghĩa là: Thực lực hai đội chênh lệch lớn, kết quả trận đấu chẳng có gì bất ngờ.

悬殊 thuộc cấp HSK mấy?

悬殊 thuộc HSK 3.0 cấp HSK7-9.

Học thêm

Pinyin và nghĩa gốc đối chiếu CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0) và danh sách từ HSK 3.0; nghĩa tiếng Việt và câu ví dụ do 5ptiengtrung.vn biên soạn. Dữ liệu nét: Make Me a Hanzi / Hanzi Writer.