玄机 đọc là xuánjī, nghĩa là huyền cơ. Đây là từ HSK 3.0 cấp HSK7-9.
HSK HSK7-9
玄机
xuánjī
huyền cơ
danh từ
Ví dụ với 玄机
这盘棋看似简单,其实里面藏着玄机。
Zhè pán qí kànsì jiǎndān, qíshí lǐmiàn cáng zhe xuánjī.
Ván cờ này trông đơn giản nhưng thực ra ẩn chứa huyền cơ.
这条广告语很简短,却暗藏玄机。
Zhè tiáo guǎnggàoyǔ hěn jiǎnduǎn, què àncáng xuánjī.
Câu quảng cáo này rất ngắn nhưng ẩn chứa huyền cơ.
Cách viết 玄机 (thứ tự nét)
玄… nét
机… nét
Dữ liệu nét: Make Me a Hanzi (Arphic Public License) / Hanzi Writer
Hỏi nhanh về 玄机
玄机 tiếng Trung là gì?
玄机 (xuánjī) nghĩa là huyền cơ (danh từ).
玄机 đọc thế nào?
玄机 đọc là xuánjī. Bấm nút loa trên đầu trang để nghe phát âm.
Đặt câu với 玄机 thế nào?
Ví dụ: 这盘棋看似简单,其实里面藏着玄机。 (Zhè pán qí kànsì jiǎndān, qíshí lǐmiàn cáng zhe xuánjī.) nghĩa là: Ván cờ này trông đơn giản nhưng thực ra ẩn chứa huyền cơ.
玄机 thuộc cấp HSK mấy?
玄机 thuộc HSK 3.0 cấp HSK7-9.
Học thêm
Pinyin và nghĩa gốc đối chiếu CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0) và danh sách từ HSK 3.0; nghĩa tiếng Việt và câu ví dụ do 5ptiengtrung.vn biên soạn. Dữ liệu nét: Make Me a Hanzi / Hanzi Writer.