悬挂 đọc là xuánguà, nghĩa là treo. Đây là từ HSK 3.0 cấp HSK7-9.
HSK HSK7-9
悬挂
xuánguà
treo
động từ
Ví dụ với 悬挂
节日期间,街道两旁悬挂着红灯笼。
Jiérì qījiān, jiēdào liǎngpáng xuánguà zhe hóng dēnglong.
Dịp lễ, hai bên đường treo đầy đèn lồng đỏ.
会议室的墙上悬挂着公司的标语。
Huìyìshì de qiáng shang xuánguà zhe gōngsī de biāoyǔ.
Trên tường phòng họp treo khẩu hiệu của công ty.
Cách viết 悬挂 (thứ tự nét)
悬… nét
挂… nét
Dữ liệu nét: Make Me a Hanzi (Arphic Public License) / Hanzi Writer
Hỏi nhanh về 悬挂
悬挂 tiếng Trung là gì?
悬挂 (xuánguà) nghĩa là treo (động từ).
悬挂 đọc thế nào?
悬挂 đọc là xuánguà. Bấm nút loa trên đầu trang để nghe phát âm.
Đặt câu với 悬挂 thế nào?
Ví dụ: 节日期间,街道两旁悬挂着红灯笼。 (Jiérì qījiān, jiēdào liǎngpáng xuánguà zhe hóng dēnglong.) nghĩa là: Dịp lễ, hai bên đường treo đầy đèn lồng đỏ.
悬挂 thuộc cấp HSK mấy?
悬挂 thuộc HSK 3.0 cấp HSK7-9.
Học thêm
Pinyin và nghĩa gốc đối chiếu CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0) và danh sách từ HSK 3.0; nghĩa tiếng Việt và câu ví dụ do 5ptiengtrung.vn biên soạn. Dữ liệu nét: Make Me a Hanzi / Hanzi Writer.