悬 đọc là xuán, nghĩa là treo lơ lửng. Đây là từ HSK 3.0 cấp HSK7-9.
HSK HSK7-9
悬
xuán
treo lơ lửng
động từ
Ví dụ với 悬
一轮明月悬在夜空中。
Yì lún míngyuè xuán zài yèkōng zhōng.
Một vầng trăng sáng treo lơ lửng giữa bầu trời đêm.
房间中央悬着一盏漂亮的吊灯。
Fángjiān zhōngyāng xuán zhe yì zhǎn piàoliang de diàodēng.
Giữa phòng treo một chiếc đèn chùm đẹp.
Cách viết 悬 (thứ tự nét)
悬… nét
Dữ liệu nét: Make Me a Hanzi (Arphic Public License) / Hanzi Writer
Hỏi nhanh về 悬
悬 tiếng Trung là gì?
悬 (xuán) nghĩa là treo lơ lửng (động từ).
悬 đọc thế nào?
悬 đọc là xuán. Bấm nút loa trên đầu trang để nghe phát âm.
Đặt câu với 悬 thế nào?
Ví dụ: 一轮明月悬在夜空中。 (Yì lún míngyuè xuán zài yèkōng zhōng.) nghĩa là: Một vầng trăng sáng treo lơ lửng giữa bầu trời đêm.
悬 thuộc cấp HSK mấy?
悬 thuộc HSK 3.0 cấp HSK7-9.
Học thêm
Pinyin và nghĩa gốc đối chiếu CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0) và danh sách từ HSK 3.0; nghĩa tiếng Việt và câu ví dụ do 5ptiengtrung.vn biên soạn. Dữ liệu nét: Make Me a Hanzi / Hanzi Writer.