序 đọc là xù, nghĩa là lời tựa. Đây là từ HSK 3.0 cấp HSK7-9.
HSK HSK7-9
序
xù
lời tựa
danh từ
Ví dụ với 序
这本书的序是一位著名作家写的。
Zhè běn shū de xù shì yí wèi zhùmíng zuòjiā xiě de.
Lời tựa của cuốn sách này do một nhà văn nổi tiếng viết.
读书时我习惯先看序,再看正文。
Dú shū shí wǒ xíguàn xiān kàn xù, zài kàn zhèngwén.
Khi đọc sách tôi quen xem lời tựa trước, rồi mới xem phần chính.
Cách viết 序 (thứ tự nét)
序… nét
Dữ liệu nét: Make Me a Hanzi (Arphic Public License) / Hanzi Writer
Hỏi nhanh về 序
序 tiếng Trung là gì?
序 (xù) nghĩa là lời tựa (danh từ).
序 đọc thế nào?
序 đọc là xù. Bấm nút loa trên đầu trang để nghe phát âm.
Đặt câu với 序 thế nào?
Ví dụ: 这本书的序是一位著名作家写的。 (Zhè běn shū de xù shì yí wèi zhùmíng zuòjiā xiě de.) nghĩa là: Lời tựa của cuốn sách này do một nhà văn nổi tiếng viết.
序 thuộc cấp HSK mấy?
序 thuộc HSK 3.0 cấp HSK7-9.
Học thêm
Pinyin và nghĩa gốc đối chiếu CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0) và danh sách từ HSK 3.0; nghĩa tiếng Việt và câu ví dụ do 5ptiengtrung.vn biên soạn. Dữ liệu nét: Make Me a Hanzi / Hanzi Writer.