须 đọc là xū, nghĩa là cần phải. Đây là từ HSK 3.0 cấp HSK7-9.

HSK HSK7-9
须
xū
cần phải
động từ

Ví dụ với 须

进入实验室须穿白大褂,须戴手套。
Jìnrù shíyànshì xū chuān báidàguà, xū dài shǒutào.
Vào phòng thí nghiệm cần mặc áo blouse trắng và đeo găng tay.
购买前须仔细阅读使用说明。
Gòumǎi qián xū zǐxì yuèdú shǐyòng shuōmíng.
Trước khi mua cần đọc kỹ hướng dẫn sử dụng.

Cách viết 须 (thứ tự nét)

须… nét

Dữ liệu nét: Make Me a Hanzi (Arphic Public License) / Hanzi Writer

Hỏi nhanh về 须

须 tiếng Trung là gì?

须 (xū) nghĩa là cần phải (động từ).

须 đọc thế nào?

须 đọc là xū. Bấm nút loa trên đầu trang để nghe phát âm.

Đặt câu với 须 thế nào?

Ví dụ: 进入实验室须穿白大褂,须戴手套。 (Jìnrù shíyànshì xū chuān báidàguà, xū dài shǒutào.) nghĩa là: Vào phòng thí nghiệm cần mặc áo blouse trắng và đeo găng tay.

须 thuộc cấp HSK mấy?

须 thuộc HSK 3.0 cấp HSK7-9.

Học thêm

Pinyin và nghĩa gốc đối chiếu CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0) và danh sách từ HSK 3.0; nghĩa tiếng Việt và câu ví dụ do 5ptiengtrung.vn biên soạn. Dữ liệu nét: Make Me a Hanzi / Hanzi Writer.