袖珍 đọc là xiùzhēn, nghĩa là loại bỏ túi. Đây là từ HSK 3.0 cấp HSK7-9.

HSK HSK7-9
袖珍
xiùzhēn
loại bỏ túi
tính từ

Ví dụ với 袖珍

他随身带着一本袖珍词典,遇到生词就查。
Tā suíshēn dài zhe yì běn xiùzhēn cídiǎn, yùdào shēngcí jiù chá.
Anh ấy mang theo cuốn từ điển bỏ túi, gặp từ mới là tra.
这台袖珍收音机只有手掌那么大。
Zhè tái xiùzhēn shōuyīnjī zhǐyǒu shǒuzhǎng nàme dà.
Chiếc radio bỏ túi này chỉ to bằng lòng bàn tay.

Cách viết 袖珍 (thứ tự nét)

袖… nét
珍… nét

Dữ liệu nét: Make Me a Hanzi (Arphic Public License) / Hanzi Writer

Hỏi nhanh về 袖珍

袖珍 tiếng Trung là gì?

袖珍 (xiùzhēn) nghĩa là loại bỏ túi (tính từ).

袖珍 đọc thế nào?

袖珍 đọc là xiùzhēn. Bấm nút loa trên đầu trang để nghe phát âm.

Đặt câu với 袖珍 thế nào?

Ví dụ: 他随身带着一本袖珍词典,遇到生词就查。 (Tā suíshēn dài zhe yì běn xiùzhēn cídiǎn, yùdào shēngcí jiù chá.) nghĩa là: Anh ấy mang theo cuốn từ điển bỏ túi, gặp từ mới là tra.

袖珍 thuộc cấp HSK mấy?

袖珍 thuộc HSK 3.0 cấp HSK7-9.

Học thêm

Pinyin và nghĩa gốc đối chiếu CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0) và danh sách từ HSK 3.0; nghĩa tiếng Việt và câu ví dụ do 5ptiengtrung.vn biên soạn. Dữ liệu nét: Make Me a Hanzi / Hanzi Writer.