秀丽 đọc là xiùlì, nghĩa là xinh đẹp. Đây là từ HSK 3.0 cấp HSK7-9.
HSK HSK7-9
秀丽
xiùlì
xinh đẹp
tính từ
Ví dụ với 秀丽
桂林的山水十分秀丽。
Guìlín de shānshuǐ shífēn xiùlì.
Phong cảnh non nước Quế Lâm rất xinh đẹp.
她的字迹秀丽工整。
Tā de zìjì xiùlì gōngzhěng.
Nét chữ của cô ấy đẹp và ngay ngắn.
Cách viết 秀丽 (thứ tự nét)
秀… nét
丽… nét
Dữ liệu nét: Make Me a Hanzi (Arphic Public License) / Hanzi Writer
Hỏi nhanh về 秀丽
秀丽 tiếng Trung là gì?
秀丽 (xiùlì) nghĩa là xinh đẹp (tính từ).
秀丽 đọc thế nào?
秀丽 đọc là xiùlì. Bấm nút loa trên đầu trang để nghe phát âm.
Đặt câu với 秀丽 thế nào?
Ví dụ: 桂林的山水十分秀丽。 (Guìlín de shānshuǐ shífēn xiùlì.) nghĩa là: Phong cảnh non nước Quế Lâm rất xinh đẹp.
秀丽 thuộc cấp HSK mấy?
秀丽 thuộc HSK 3.0 cấp HSK7-9.
Học thêm
Pinyin và nghĩa gốc đối chiếu CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0) và danh sách từ HSK 3.0; nghĩa tiếng Việt và câu ví dụ do 5ptiengtrung.vn biên soạn. Dữ liệu nét: Make Me a Hanzi / Hanzi Writer.