羞愧 đọc là xiūkuì, nghĩa là hổ thẹn. Đây là từ HSK 3.0 cấp HSK7-9.
HSK HSK7-9
羞愧
xiūkuì
hổ thẹn
tính từ
Ví dụ với 羞愧
想到自己说过的话,他感到十分羞愧。
Xiǎngdào zìjǐ shuōguo de huà, tā gǎndào shífēn xiūkuì.
Nghĩ đến lời mình đã nói, anh ấy thấy vô cùng hổ thẹn.
她羞愧地低下了头。
Tā xiūkuì de dīxià le tóu.
Cô ấy hổ thẹn cúi đầu xuống.
Cách viết 羞愧 (thứ tự nét)
羞… nét
愧… nét
Dữ liệu nét: Make Me a Hanzi (Arphic Public License) / Hanzi Writer
Hỏi nhanh về 羞愧
羞愧 tiếng Trung là gì?
羞愧 (xiūkuì) nghĩa là hổ thẹn (tính từ).
羞愧 đọc thế nào?
羞愧 đọc là xiūkuì. Bấm nút loa trên đầu trang để nghe phát âm.
Đặt câu với 羞愧 thế nào?
Ví dụ: 想到自己说过的话,他感到十分羞愧。 (Xiǎngdào zìjǐ shuōguo de huà, tā gǎndào shífēn xiūkuì.) nghĩa là: Nghĩ đến lời mình đã nói, anh ấy thấy vô cùng hổ thẹn.
羞愧 thuộc cấp HSK mấy?
羞愧 thuộc HSK 3.0 cấp HSK7-9.
Học thêm
Pinyin và nghĩa gốc đối chiếu CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0) và danh sách từ HSK 3.0; nghĩa tiếng Việt và câu ví dụ do 5ptiengtrung.vn biên soạn. Dữ liệu nét: Make Me a Hanzi / Hanzi Writer.