锈 đọc là xiù, nghĩa là gỉ sét. Đây là từ HSK 3.0 cấp HSK7-9.

HSK HSK7-9
锈
xiù
gỉ sét
danh từ, động từ

Ví dụ với 锈

这把旧钥匙已经生锈了,打不开门。
Zhè bǎ jiù yàoshi yǐjīng shēng xiù le, dǎ bu kāi mén.
Chiếc chìa khóa cũ này đã gỉ, không mở được cửa.
铁栏杆上有一层红色的锈。
Tiě lángān shang yǒu yì céng hóngsè de xiù.
Trên lan can sắt có một lớp gỉ màu đỏ.

Cách viết 锈 (thứ tự nét)

锈… nét

Dữ liệu nét: Make Me a Hanzi (Arphic Public License) / Hanzi Writer

Hỏi nhanh về 锈

锈 tiếng Trung là gì?

锈 (xiù) nghĩa là gỉ sét (danh từ, động từ).

锈 đọc thế nào?

锈 đọc là xiù. Bấm nút loa trên đầu trang để nghe phát âm.

Đặt câu với 锈 thế nào?

Ví dụ: 这把旧钥匙已经生锈了,打不开门。 (Zhè bǎ jiù yàoshi yǐjīng shēng xiù le, dǎ bu kāi mén.) nghĩa là: Chiếc chìa khóa cũ này đã gỉ, không mở được cửa.

锈 thuộc cấp HSK mấy?

锈 thuộc HSK 3.0 cấp HSK7-9.

Học thêm

Pinyin và nghĩa gốc đối chiếu CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0) và danh sách từ HSK 3.0; nghĩa tiếng Việt và câu ví dụ do 5ptiengtrung.vn biên soạn. Dữ liệu nét: Make Me a Hanzi / Hanzi Writer.