习俗 đọc là xísú, nghĩa là phong tục tập quán. Đây là từ HSK 3.0 cấp 6.

HSK 6
习俗
xísú
phong tục tập quán

Hán Việt: tập tục

danh từ

Ví dụ với 习俗

各地的习俗不一样。
Gèdì de xísú bù yíyàng.
Phong tục mỗi nơi khác nhau.
春节有很多传统习俗。
Chūnjié yǒu hěn duō chuántǒng xísú.
Tết có nhiều phong tục truyền thống.

Cách viết 习俗 (thứ tự nét)

习… nét
俗… nét

Dữ liệu nét: Make Me a Hanzi (Arphic Public License) / Hanzi Writer

Các chữ trong 习俗

ChữPinyinBộ thủSố nét
习xí冫3
俗sú亻9

Hỏi nhanh về 习俗

习俗 tiếng Trung là gì?

习俗 (xísú) nghĩa là phong tục tập quán (danh từ).

习俗 đọc thế nào?

习俗 đọc là xísú. Bấm nút loa trên đầu trang để nghe phát âm.

Đặt câu với 习俗 thế nào?

Ví dụ: 各地的习俗不一样。 (Gèdì de xísú bù yíyàng.) nghĩa là: Phong tục mỗi nơi khác nhau.

习俗 thuộc cấp HSK mấy?

习俗 thuộc HSK 3.0 cấp 6.

Học thêm

Pinyin và nghĩa gốc đối chiếu CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0) và danh sách từ HSK 3.0; nghĩa tiếng Việt và câu ví dụ do 5ptiengtrung.vn biên soạn. Dữ liệu nét: Make Me a Hanzi / Hanzi Writer.