洗漱 đọc là xǐshù, nghĩa là rửa mặt đánh răng. Đây là từ HSK 3.0 cấp 6.
HSK 6
洗漱
xǐshù
rửa mặt đánh răng
Hán Việt: tẩy thấu
động từ
Ví dụ với 洗漱
我每天早上洗漱完再吃饭。
Wǒ měitiān zǎoshang xǐshù wán zài chīfàn.
Sáng nào tôi cũng rửa mặt đánh răng xong rồi mới ăn.
酒店提供洗漱用品。
Jiǔdiàn tígōng xǐshù yòngpǐn.
Khách sạn cung cấp đồ vệ sinh cá nhân.
Cách viết 洗漱 (thứ tự nét)
洗… nét
漱… nét
Dữ liệu nét: Make Me a Hanzi (Arphic Public License) / Hanzi Writer
Các chữ trong 洗漱
| Chữ | Pinyin | Bộ thủ | Số nét |
|---|---|---|---|
| 洗 | xǐ | 氵 | 9 |
| 漱 | shù |
Hỏi nhanh về 洗漱
洗漱 tiếng Trung là gì?
洗漱 (xǐshù) nghĩa là rửa mặt đánh răng (động từ).
洗漱 đọc thế nào?
洗漱 đọc là xǐshù. Bấm nút loa trên đầu trang để nghe phát âm.
Đặt câu với 洗漱 thế nào?
Ví dụ: 我每天早上洗漱完再吃饭。 (Wǒ měitiān zǎoshang xǐshù wán zài chīfàn.) nghĩa là: Sáng nào tôi cũng rửa mặt đánh răng xong rồi mới ăn.
洗漱 thuộc cấp HSK mấy?
洗漱 thuộc HSK 3.0 cấp 6.
Học thêm
Pinyin và nghĩa gốc đối chiếu CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0) và danh sách từ HSK 3.0; nghĩa tiếng Việt và câu ví dụ do 5ptiengtrung.vn biên soạn. Dữ liệu nét: Make Me a Hanzi / Hanzi Writer.