牺牲 đọc là xīshēng, nghĩa là hy sinh. Đây là từ HSK 3.0 cấp HSK7-9.

HSK HSK7-9
牺牲
xīshēng
hy sinh
động từ

Ví dụ với 牺牲

为了照顾孩子,她牺牲了很多休息时间。
Wèile zhàogù háizi, tā xīshēng le hěn duō xiūxi shíjiān.
Để chăm con, cô ấy đã hy sinh rất nhiều thời gian nghỉ ngơi.
他不愿意为了赚钱而牺牲健康。
Tā bú yuànyì wèile zhuàn qián ér xīshēng jiànkāng.
Anh ấy không muốn vì kiếm tiền mà hy sinh sức khỏe.

Cách viết 牺牲 (thứ tự nét)

牺… nét
牲… nét

Dữ liệu nét: Make Me a Hanzi (Arphic Public License) / Hanzi Writer

Hỏi nhanh về 牺牲

牺牲 tiếng Trung là gì?

牺牲 (xīshēng) nghĩa là hy sinh (động từ).

牺牲 đọc thế nào?

牺牲 đọc là xīshēng. Bấm nút loa trên đầu trang để nghe phát âm.

Đặt câu với 牺牲 thế nào?

Ví dụ: 为了照顾孩子,她牺牲了很多休息时间。 (Wèile zhàogù háizi, tā xīshēng le hěn duō xiūxi shíjiān.) nghĩa là: Để chăm con, cô ấy đã hy sinh rất nhiều thời gian nghỉ ngơi.

牺牲 thuộc cấp HSK mấy?

牺牲 thuộc HSK 3.0 cấp HSK7-9.

Học thêm

Pinyin và nghĩa gốc đối chiếu CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0) và danh sách từ HSK 3.0; nghĩa tiếng Việt và câu ví dụ do 5ptiengtrung.vn biên soạn. Dữ liệu nét: Make Me a Hanzi / Hanzi Writer.