稀少 đọc là xīshǎo, nghĩa là ít ỏi. Đây là từ HSK 3.0 cấp HSK7-9.

HSK HSK7-9
稀少
xīshǎo
ít ỏi
tính từ

Ví dụ với 稀少

这种植物在当地非常稀少。
Zhè zhǒng zhíwù zài dāngdì fēicháng xīshǎo.
Loại cây này ở địa phương rất ít ỏi.
冬天的山里游客稀少,十分安静。
Dōngtiān de shān li yóukè xīshǎo, shífēn ānjìng.
Núi vào mùa đông khách du lịch thưa thớt, rất yên tĩnh.

Cách viết 稀少 (thứ tự nét)

稀… nét
少… nét

Dữ liệu nét: Make Me a Hanzi (Arphic Public License) / Hanzi Writer

Hỏi nhanh về 稀少

稀少 tiếng Trung là gì?

稀少 (xīshǎo) nghĩa là ít ỏi (tính từ).

稀少 đọc thế nào?

稀少 đọc là xīshǎo. Bấm nút loa trên đầu trang để nghe phát âm.

Đặt câu với 稀少 thế nào?

Ví dụ: 这种植物在当地非常稀少。 (Zhè zhǒng zhíwù zài dāngdì fēicháng xīshǎo.) nghĩa là: Loại cây này ở địa phương rất ít ỏi.

稀少 thuộc cấp HSK mấy?

稀少 thuộc HSK 3.0 cấp HSK7-9.

Học thêm

Pinyin và nghĩa gốc đối chiếu CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0) và danh sách từ HSK 3.0; nghĩa tiếng Việt và câu ví dụ do 5ptiengtrung.vn biên soạn. Dữ liệu nét: Make Me a Hanzi / Hanzi Writer.