昔日 đọc là xīrì, nghĩa là ngày xưa. Đây là từ HSK 3.0 cấp HSK7-9.

HSK HSK7-9
昔日
xīrì
ngày xưa
danh từ

Ví dụ với 昔日

这座昔日的小渔村,如今已成了热闹的旅游区。
Zhè zuò xīrì de xiǎo yúcūn, rújīn yǐ chéng le rènao de lǚyóuqū.
Làng chài nhỏ ngày xưa này nay đã thành khu du lịch náo nhiệt.
重回故乡,昔日的同学都已经认不出他了。
Chóng huí gùxiāng, xīrì de tóngxué dōu yǐjīng rèn bu chū tā le.
Trở về quê cũ, các bạn học ngày xưa đã không nhận ra anh nữa.

Cách viết 昔日 (thứ tự nét)

昔… nét
日… nét

Dữ liệu nét: Make Me a Hanzi (Arphic Public License) / Hanzi Writer

Hỏi nhanh về 昔日

昔日 tiếng Trung là gì?

昔日 (xīrì) nghĩa là ngày xưa (danh từ).

昔日 đọc thế nào?

昔日 đọc là xīrì. Bấm nút loa trên đầu trang để nghe phát âm.

Đặt câu với 昔日 thế nào?

Ví dụ: 这座昔日的小渔村,如今已成了热闹的旅游区。 (Zhè zuò xīrì de xiǎo yúcūn, rújīn yǐ chéng le rènao de lǚyóuqū.) nghĩa là: Làng chài nhỏ ngày xưa này nay đã thành khu du lịch náo nhiệt.

昔日 thuộc cấp HSK mấy?

昔日 thuộc HSK 3.0 cấp HSK7-9.

Học thêm

Pinyin và nghĩa gốc đối chiếu CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0) và danh sách từ HSK 3.0; nghĩa tiếng Việt và câu ví dụ do 5ptiengtrung.vn biên soạn. Dữ liệu nét: Make Me a Hanzi / Hanzi Writer.