稀奇 đọc là xīqí, nghĩa là hiếm lạ. Đây là từ HSK 3.0 cấp HSK7-9.

HSK HSK7-9
稀奇
xīqí
hiếm lạ
tính từ

Ví dụ với 稀奇

在这个小镇上,看到外国人不算稀奇。
Zài zhège xiǎozhèn shang, kàndào wàiguórén bú suàn xīqí.
Ở thị trấn nhỏ này, gặp người nước ngoài không phải chuyện hiếm lạ.
孩子们围着那个稀奇的玩具看个不停。
Háizimen wéi zhe nàge xīqí de wánjù kàn ge bù tíng.
Bọn trẻ vây quanh món đồ chơi hiếm lạ ấy nhìn mãi không thôi.

Cách viết 稀奇 (thứ tự nét)

稀… nét
奇… nét

Dữ liệu nét: Make Me a Hanzi (Arphic Public License) / Hanzi Writer

Hỏi nhanh về 稀奇

稀奇 tiếng Trung là gì?

稀奇 (xīqí) nghĩa là hiếm lạ (tính từ).

稀奇 đọc thế nào?

稀奇 đọc là xīqí. Bấm nút loa trên đầu trang để nghe phát âm.

Đặt câu với 稀奇 thế nào?

Ví dụ: 在这个小镇上,看到外国人不算稀奇。 (Zài zhège xiǎozhèn shang, kàndào wàiguórén bú suàn xīqí.) nghĩa là: Ở thị trấn nhỏ này, gặp người nước ngoài không phải chuyện hiếm lạ.

稀奇 thuộc cấp HSK mấy?

稀奇 thuộc HSK 3.0 cấp HSK7-9.

Học thêm

Pinyin và nghĩa gốc đối chiếu CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0) và danh sách từ HSK 3.0; nghĩa tiếng Việt và câu ví dụ do 5ptiengtrung.vn biên soạn. Dữ liệu nét: Make Me a Hanzi / Hanzi Writer.