汹涌 đọc là xiōngyǒng, nghĩa là cuồn cuộn. Đây là từ HSK 3.0 cấp HSK7-9.
HSK HSK7-9
汹涌
xiōngyǒng
cuồn cuộn
động từ
Ví dụ với 汹涌
暴雨过后,河水变得汹涌起来。
Bàoyǔ guòhòu, héshuǐ biàn de xiōngyǒng qǐlai.
Sau trận mưa to, nước sông trở nên cuồn cuộn.
汹涌的海浪拍打着岸边的礁石。
Xiōngyǒng de hǎilàng pāidǎ zhe ànbiān de jiāoshí.
Sóng biển cuồn cuộn vỗ vào những tảng đá ven bờ.
Cách viết 汹涌 (thứ tự nét)
汹… nét
涌… nét
Dữ liệu nét: Make Me a Hanzi (Arphic Public License) / Hanzi Writer
Hỏi nhanh về 汹涌
汹涌 tiếng Trung là gì?
汹涌 (xiōngyǒng) nghĩa là cuồn cuộn (động từ).
汹涌 đọc thế nào?
汹涌 đọc là xiōngyǒng. Bấm nút loa trên đầu trang để nghe phát âm.
Đặt câu với 汹涌 thế nào?
Ví dụ: 暴雨过后,河水变得汹涌起来。 (Bàoyǔ guòhòu, héshuǐ biàn de xiōngyǒng qǐlai.) nghĩa là: Sau trận mưa to, nước sông trở nên cuồn cuộn.
汹涌 thuộc cấp HSK mấy?
汹涌 thuộc HSK 3.0 cấp HSK7-9.
Học thêm
Pinyin và nghĩa gốc đối chiếu CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0) và danh sách từ HSK 3.0; nghĩa tiếng Việt và câu ví dụ do 5ptiengtrung.vn biên soạn. Dữ liệu nét: Make Me a Hanzi / Hanzi Writer.