胸怀 đọc là xiōnghuái, nghĩa là tấm lòng. Đây là từ HSK 3.0 cấp HSK7-9.
HSK HSK7-9
胸怀
xiōnghuái
tấm lòng
động từ, danh từ
Ví dụ với 胸怀
他胸怀大志,从小就想当科学家。
Tā xiōnghuái dàzhì, cóngxiǎo jiù xiǎng dāng kēxuéjiā.
Anh ấy ôm chí lớn, từ nhỏ đã muốn làm nhà khoa học.
做人要有宽广的胸怀,不要斤斤计较。
Zuò rén yào yǒu kuānguǎng de xiōnghuái, bú yào jīnjīn jìjiào.
Làm người cần có tấm lòng rộng rãi, đừng so đo từng chút.
Cách viết 胸怀 (thứ tự nét)
胸… nét
怀… nét
Dữ liệu nét: Make Me a Hanzi (Arphic Public License) / Hanzi Writer
Hỏi nhanh về 胸怀
胸怀 tiếng Trung là gì?
胸怀 (xiōnghuái) nghĩa là tấm lòng (động từ, danh từ).
胸怀 đọc thế nào?
胸怀 đọc là xiōnghuái. Bấm nút loa trên đầu trang để nghe phát âm.
Đặt câu với 胸怀 thế nào?
Ví dụ: 他胸怀大志,从小就想当科学家。 (Tā xiōnghuái dàzhì, cóngxiǎo jiù xiǎng dāng kēxuéjiā.) nghĩa là: Anh ấy ôm chí lớn, từ nhỏ đã muốn làm nhà khoa học.
胸怀 thuộc cấp HSK mấy?
胸怀 thuộc HSK 3.0 cấp HSK7-9.
Học thêm
Pinyin và nghĩa gốc đối chiếu CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0) và danh sách từ HSK 3.0; nghĩa tiếng Việt và câu ví dụ do 5ptiengtrung.vn biên soạn. Dữ liệu nét: Make Me a Hanzi / Hanzi Writer.