雄厚 đọc là xiónghòu, nghĩa là hùng hậu. Đây là từ HSK 3.0 cấp HSK7-9.
HSK HSK7-9
雄厚
xiónghòu
hùng hậu
tính từ
Ví dụ với 雄厚
这家公司资金雄厚,发展很快。
Zhè jiā gōngsī zījīn xiónghòu, fāzhǎn hěn kuài.
Công ty này vốn liếng hùng hậu, phát triển rất nhanh.
他们球队实力雄厚,是冠军的热门人选。
Tāmen qiúduì shílì xiónghòu, shì guànjūn de rèmén rénxuǎn.
Đội bóng của họ thực lực hùng hậu, là ứng viên nặng ký cho chức vô địch.
Cách viết 雄厚 (thứ tự nét)
雄… nét
厚… nét
Dữ liệu nét: Make Me a Hanzi (Arphic Public License) / Hanzi Writer
Hỏi nhanh về 雄厚
雄厚 tiếng Trung là gì?
雄厚 (xiónghòu) nghĩa là hùng hậu (tính từ).
雄厚 đọc thế nào?
雄厚 đọc là xiónghòu. Bấm nút loa trên đầu trang để nghe phát âm.
Đặt câu với 雄厚 thế nào?
Ví dụ: 这家公司资金雄厚,发展很快。 (Zhè jiā gōngsī zījīn xiónghòu, fāzhǎn hěn kuài.) nghĩa là: Công ty này vốn liếng hùng hậu, phát triển rất nhanh.
雄厚 thuộc cấp HSK mấy?
雄厚 thuộc HSK 3.0 cấp HSK7-9.
Học thêm
Pinyin và nghĩa gốc đối chiếu CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0) và danh sách từ HSK 3.0; nghĩa tiếng Việt và câu ví dụ do 5ptiengtrung.vn biên soạn. Dữ liệu nét: Make Me a Hanzi / Hanzi Writer.