胸 đọc là xiōng, nghĩa là ngực. Đây là từ HSK 3.0 cấp 6.
HSK 6
胸
xiōng
ngực
Hán Việt: hung
danh từBộ thủ ⺼10 nét
Ví dụ với 胸
他胸口有点儿疼。
Tā xiōngkǒu yǒudiǎnr téng.
Anh ấy hơi đau ngực.
游泳可以锻炼胸部。
Yóuyǒng kěyǐ duànliàn xiōngbù.
Bơi lội có thể rèn luyện ngực.
Cách viết 胸 (thứ tự nét)
胸… nét
Dữ liệu nét: Make Me a Hanzi (Arphic Public License) / Hanzi Writer
Hỏi nhanh về 胸
胸 tiếng Trung là gì?
胸 (xiōng) nghĩa là ngực (danh từ).
胸 đọc thế nào?
胸 đọc là xiōng. Bấm nút loa trên đầu trang để nghe phát âm.
Đặt câu với 胸 thế nào?
Ví dụ: 他胸口有点儿疼。 (Tā xiōngkǒu yǒudiǎnr téng.) nghĩa là: Anh ấy hơi đau ngực.
胸 thuộc cấp HSK mấy?
胸 thuộc HSK 3.0 cấp 6.
Học thêm
Pinyin và nghĩa gốc đối chiếu CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0) và danh sách từ HSK 3.0; nghĩa tiếng Việt và câu ví dụ do 5ptiengtrung.vn biên soạn. Dữ liệu nét: Make Me a Hanzi / Hanzi Writer.