心血 đọc là xīnxuè, nghĩa là tâm huyết. Đây là từ HSK 3.0 cấp HSK7-9.
HSK HSK7-9
心血
xīnxuè
tâm huyết
danh từ
Cách viết 心血 (thứ tự nét)
心… nét
血… nét
Dữ liệu nét: Make Me a Hanzi (Arphic Public License) / Hanzi Writer
Hỏi nhanh về 心血
心血 tiếng Trung là gì?
心血 (xīnxuè) nghĩa là tâm huyết (danh từ).
心血 đọc thế nào?
心血 đọc là xīnxuè. Bấm nút loa trên đầu trang để nghe phát âm.
心血 thuộc cấp HSK mấy?
心血 thuộc HSK 3.0 cấp HSK7-9.
Học thêm
Pinyin và nghĩa gốc đối chiếu CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0) và danh sách từ HSK 3.0; nghĩa tiếng Việt và câu ví dụ do 5ptiengtrung.vn biên soạn. Dữ liệu nét: Make Me a Hanzi / Hanzi Writer.