欣慰 đọc là xīnwèi, nghĩa là vui mừng. Đây là từ HSK 3.0 cấp HSK7-9.
HSK HSK7-9
欣慰
xīnwèi
vui mừng
tính từ
Ví dụ với 欣慰
看到孩子健康成长,父母感到很欣慰。
Kàndào háizi jiànkāng chéngzhǎng, fùmǔ gǎndào hěn xīnwèi.
Thấy con khôn lớn khỏe mạnh, cha mẹ cảm thấy rất vui mừng.
听到好消息,他欣慰地笑了。
Tīngdào hǎo xiāoxi, tā xīnwèi de xiào le.
Nghe tin tốt, anh mỉm cười vui mừng.
Cách viết 欣慰 (thứ tự nét)
欣… nét
慰… nét
Dữ liệu nét: Make Me a Hanzi (Arphic Public License) / Hanzi Writer
Hỏi nhanh về 欣慰
欣慰 tiếng Trung là gì?
欣慰 (xīnwèi) nghĩa là vui mừng (tính từ).
欣慰 đọc thế nào?
欣慰 đọc là xīnwèi. Bấm nút loa trên đầu trang để nghe phát âm.
Đặt câu với 欣慰 thế nào?
Ví dụ: 看到孩子健康成长,父母感到很欣慰。 (Kàndào háizi jiànkāng chéngzhǎng, fùmǔ gǎndào hěn xīnwèi.) nghĩa là: Thấy con khôn lớn khỏe mạnh, cha mẹ cảm thấy rất vui mừng.
欣慰 thuộc cấp HSK mấy?
欣慰 thuộc HSK 3.0 cấp HSK7-9.
Học thêm
Pinyin và nghĩa gốc đối chiếu CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0) và danh sách từ HSK 3.0; nghĩa tiếng Việt và câu ví dụ do 5ptiengtrung.vn biên soạn. Dữ liệu nét: Make Me a Hanzi / Hanzi Writer.