薪水 đọc là xīnshuǐ, nghĩa là tiền lương. Đây là từ HSK 3.0 cấp 6.
HSK 6
薪水
xīnshuǐ
tiền lương
Hán Việt: tân thủy
danh từ
Ví dụ với 薪水
他的薪水不低。
Tā de xīnshuǐ bù dī.
Lương anh ấy không thấp.
公司按月发薪水。
Gōngsī àn yuè fā xīnshuǐ.
Công ty trả lương hằng tháng.
Cách viết 薪水 (thứ tự nét)
薪… nét
水… nét
Dữ liệu nét: Make Me a Hanzi (Arphic Public License) / Hanzi Writer
Các chữ trong 薪水
| Chữ | Pinyin | Bộ thủ | Số nét |
|---|---|---|---|
| 薪 | xīn | ||
| 水 | shuǐ | 水 | 4 |
Hỏi nhanh về 薪水
薪水 tiếng Trung là gì?
薪水 (xīnshuǐ) nghĩa là tiền lương (danh từ).
薪水 đọc thế nào?
薪水 đọc là xīnshuǐ. Bấm nút loa trên đầu trang để nghe phát âm.
Đặt câu với 薪水 thế nào?
Ví dụ: 他的薪水不低。 (Tā de xīnshuǐ bù dī.) nghĩa là: Lương anh ấy không thấp.
薪水 thuộc cấp HSK mấy?
薪水 thuộc HSK 3.0 cấp 6.
Học thêm
Pinyin và nghĩa gốc đối chiếu CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0) và danh sách từ HSK 3.0; nghĩa tiếng Việt và câu ví dụ do 5ptiengtrung.vn biên soạn. Dữ liệu nét: Make Me a Hanzi / Hanzi Writer.