信赖 đọc là xìnlài, nghĩa là tin cậy. Đây là từ HSK 3.0 cấp 6.

HSK 6
信赖
xìnlài
tin cậy

Hán Việt: tín lại

động từ

Ví dụ với 信赖

大家都很信赖他。
Dàjiā dōu hěn xìnlài tā.
Mọi người đều rất tin cậy anh ấy.
这是值得信赖的品牌。
Zhè shì zhídé xìnlài de pǐnpái.
Đây là thương hiệu đáng tin cậy.

Cách viết 信赖 (thứ tự nét)

信… nét
赖… nét

Dữ liệu nét: Make Me a Hanzi (Arphic Public License) / Hanzi Writer

Các chữ trong 信赖

ChữPinyinBộ thủSố nét
信xìn亻9
赖lài贝13

Hỏi nhanh về 信赖

信赖 tiếng Trung là gì?

信赖 (xìnlài) nghĩa là tin cậy (động từ).

信赖 đọc thế nào?

信赖 đọc là xìnlài. Bấm nút loa trên đầu trang để nghe phát âm.

Đặt câu với 信赖 thế nào?

Ví dụ: 大家都很信赖他。 (Dàjiā dōu hěn xìnlài tā.) nghĩa là: Mọi người đều rất tin cậy anh ấy.

信赖 thuộc cấp HSK mấy?

信赖 thuộc HSK 3.0 cấp 6.

Học thêm

Pinyin và nghĩa gốc đối chiếu CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0) và danh sách từ HSK 3.0; nghĩa tiếng Việt và câu ví dụ do 5ptiengtrung.vn biên soạn. Dữ liệu nét: Make Me a Hanzi / Hanzi Writer.