心慌 đọc là xīnhuāng, nghĩa là hoảng hốt. Đây là từ HSK 3.0 cấp HSK7-9.

HSK HSK7-9
心慌
xīnhuāng
hoảng hốt
tính từ

Ví dụ với 心慌

第一次上台演讲,我心慌得说不出话。
Dì yī cì shàng tái yǎnjiǎng, wǒ xīnhuāng de shuō bu chū huà.
Lần đầu lên sân khấu thuyết trình, tôi hoảng đến mức không nói nên lời.
发现钱包不见了,她一下子心慌起来。
Fāxiàn qiánbāo bú jiàn le, tā yíxiàzi xīnhuāng qǐlai.
Phát hiện ví tiền biến mất, cô ấy bỗng hoảng hốt.

Cách viết 心慌 (thứ tự nét)

心… nét
慌… nét

Dữ liệu nét: Make Me a Hanzi (Arphic Public License) / Hanzi Writer

Hỏi nhanh về 心慌

心慌 tiếng Trung là gì?

心慌 (xīnhuāng) nghĩa là hoảng hốt (tính từ).

心慌 đọc thế nào?

心慌 đọc là xīnhuāng. Bấm nút loa trên đầu trang để nghe phát âm.

Đặt câu với 心慌 thế nào?

Ví dụ: 第一次上台演讲,我心慌得说不出话。 (Dì yī cì shàng tái yǎnjiǎng, wǒ xīnhuāng de shuō bu chū huà.) nghĩa là: Lần đầu lên sân khấu thuyết trình, tôi hoảng đến mức không nói nên lời.

心慌 thuộc cấp HSK mấy?

心慌 thuộc HSK 3.0 cấp HSK7-9.

Học thêm

Pinyin và nghĩa gốc đối chiếu CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0) và danh sách từ HSK 3.0; nghĩa tiếng Việt và câu ví dụ do 5ptiengtrung.vn biên soạn. Dữ liệu nét: Make Me a Hanzi / Hanzi Writer.