猩猩 đọc là xīngxing, nghĩa là tinh tinh. Đây là từ HSK 3.0 cấp HSK7-9.
HSK HSK7-9
猩猩
xīngxing
tinh tinh
danh từ
Ví dụ với 猩猩
动物园里的猩猩会用树枝拿食物。
Dòngwùyuán li de xīngxing huì yòng shùzhī ná shíwù.
Con tinh tinh trong vườn thú biết dùng cành cây để lấy thức ăn.
孩子们最喜欢看猩猩吃香蕉的样子。
Háizimen zuì xǐhuan kàn xīngxing chī xiāngjiāo de yàngzi.
Bọn trẻ thích nhất là xem tinh tinh ăn chuối.
Cách viết 猩猩 (thứ tự nét)
猩… nét
Dữ liệu nét: Make Me a Hanzi (Arphic Public License) / Hanzi Writer
Hỏi nhanh về 猩猩
猩猩 tiếng Trung là gì?
猩猩 (xīngxing) nghĩa là tinh tinh (danh từ).
猩猩 đọc thế nào?
猩猩 đọc là xīngxing. Bấm nút loa trên đầu trang để nghe phát âm.
Đặt câu với 猩猩 thế nào?
Ví dụ: 动物园里的猩猩会用树枝拿食物。 (Dòngwùyuán li de xīngxing huì yòng shùzhī ná shíwù.) nghĩa là: Con tinh tinh trong vườn thú biết dùng cành cây để lấy thức ăn.
猩猩 thuộc cấp HSK mấy?
猩猩 thuộc HSK 3.0 cấp HSK7-9.
Học thêm
Pinyin và nghĩa gốc đối chiếu CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0) và danh sách từ HSK 3.0; nghĩa tiếng Việt và câu ví dụ do 5ptiengtrung.vn biên soạn. Dữ liệu nét: Make Me a Hanzi / Hanzi Writer.