醒悟 đọc là xǐngwù, nghĩa là tỉnh ngộ. Đây là từ HSK 3.0 cấp HSK7-9.

HSK HSK7-9
醒悟
xǐngwù
tỉnh ngộ
động từ

Ví dụ với 醒悟

直到考试不及格,他才醒悟过来要好好学习。
Zhídào kǎoshì bù jígé, tā cái xǐngwù guòlai yào hǎohǎo xuéxí.
Mãi đến khi thi trượt, cậu ấy mới tỉnh ngộ ra là phải học hành chăm chỉ.
听了朋友的劝告,她终于醒悟了,不再乱花钱。
Tīng le péngyou de quàngào, tā zhōngyú xǐngwù le, bú zài luàn huā qián.
Nghe lời khuyên của bạn, cô ấy cuối cùng đã tỉnh ngộ, không tiêu tiền bừa bãi nữa.

Cách viết 醒悟 (thứ tự nét)

醒… nét
悟… nét

Dữ liệu nét: Make Me a Hanzi (Arphic Public License) / Hanzi Writer

Hỏi nhanh về 醒悟

醒悟 tiếng Trung là gì?

醒悟 (xǐngwù) nghĩa là tỉnh ngộ (động từ).

醒悟 đọc thế nào?

醒悟 đọc là xǐngwù. Bấm nút loa trên đầu trang để nghe phát âm.

Đặt câu với 醒悟 thế nào?

Ví dụ: 直到考试不及格,他才醒悟过来要好好学习。 (Zhídào kǎoshì bù jígé, tā cái xǐngwù guòlai yào hǎohǎo xuéxí.) nghĩa là: Mãi đến khi thi trượt, cậu ấy mới tỉnh ngộ ra là phải học hành chăm chỉ.

醒悟 thuộc cấp HSK mấy?

醒悟 thuộc HSK 3.0 cấp HSK7-9.

Học thêm

Pinyin và nghĩa gốc đối chiếu CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0) và danh sách từ HSK 3.0; nghĩa tiếng Việt và câu ví dụ do 5ptiengtrung.vn biên soạn. Dữ liệu nét: Make Me a Hanzi / Hanzi Writer.