行使 đọc là xíngshǐ, nghĩa là thực thi. Đây là từ HSK 3.0 cấp HSK7-9.

HSK HSK7-9
行使
xíngshǐ
thực thi
động từ

Ví dụ với 行使

消费者可以依法行使退货的权利。
Xiāofèizhě kěyǐ yīfǎ xíngshǐ tuì huò de quánlì.
Người tiêu dùng có thể thực thi quyền trả hàng theo pháp luật.
经理出差期间,由副经理代为行使管理职责。
Jīnglǐ chū chāi qījiān, yóu fù jīnglǐ dàiwéi xíngshǐ guǎnlǐ zhízé.
Trong thời gian giám đốc đi công tác, phó giám đốc sẽ thay mặt thực thi trách nhiệm quản lý.

Cách viết 行使 (thứ tự nét)

行… nét
使… nét

Dữ liệu nét: Make Me a Hanzi (Arphic Public License) / Hanzi Writer

Hỏi nhanh về 行使

行使 tiếng Trung là gì?

行使 (xíngshǐ) nghĩa là thực thi (động từ).

行使 đọc thế nào?

行使 đọc là xíngshǐ. Bấm nút loa trên đầu trang để nghe phát âm.

Đặt câu với 行使 thế nào?

Ví dụ: 消费者可以依法行使退货的权利。 (Xiāofèizhě kěyǐ yīfǎ xíngshǐ tuì huò de quánlì.) nghĩa là: Người tiêu dùng có thể thực thi quyền trả hàng theo pháp luật.

行使 thuộc cấp HSK mấy?

行使 thuộc HSK 3.0 cấp HSK7-9.

Học thêm

Pinyin và nghĩa gốc đối chiếu CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0) và danh sách từ HSK 3.0; nghĩa tiếng Việt và câu ví dụ do 5ptiengtrung.vn biên soạn. Dữ liệu nét: Make Me a Hanzi / Hanzi Writer.