幸亏 đọc là xìngkuī, nghĩa là may mà. Đây là từ HSK 3.0 cấp HSK7-9.

HSK HSK7-9
幸亏
xìngkuī
may mà
phó từ

Ví dụ với 幸亏

幸亏你提醒我,不然我就忘了今天交报告。
Xìngkuī nǐ tíxǐng wǒ, bùrán wǒ jiù wàng le jīntiān jiāo bàogào.
May mà bạn nhắc tôi, nếu không tôi đã quên hôm nay phải nộp báo cáo.
早上下大雨,幸亏我带了伞。
Zǎoshang xià dàyǔ, xìngkuī wǒ dài le sǎn.
Sáng nay mưa to, may mà tôi có mang ô.

Cách viết 幸亏 (thứ tự nét)

幸… nét
亏… nét

Dữ liệu nét: Make Me a Hanzi (Arphic Public License) / Hanzi Writer

Hỏi nhanh về 幸亏

幸亏 tiếng Trung là gì?

幸亏 (xìngkuī) nghĩa là may mà (phó từ).

幸亏 đọc thế nào?

幸亏 đọc là xìngkuī. Bấm nút loa trên đầu trang để nghe phát âm.

Đặt câu với 幸亏 thế nào?

Ví dụ: 幸亏你提醒我,不然我就忘了今天交报告。 (Xìngkuī nǐ tíxǐng wǒ, bùrán wǒ jiù wàng le jīntiān jiāo bàogào.) nghĩa là: May mà bạn nhắc tôi, nếu không tôi đã quên hôm nay phải nộp báo cáo.

幸亏 thuộc cấp HSK mấy?

幸亏 thuộc HSK 3.0 cấp HSK7-9.

Học thêm

Pinyin và nghĩa gốc đối chiếu CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0) và danh sách từ HSK 3.0; nghĩa tiếng Việt và câu ví dụ do 5ptiengtrung.vn biên soạn. Dữ liệu nét: Make Me a Hanzi / Hanzi Writer.