性价比 đọc là xìngjiàbǐ, nghĩa là tỷ lệ giá/chất lượng. Đây là từ HSK 3.0 cấp 6.
HSK 6
性价比
xìngjiàbǐ
tỷ lệ giá/chất lượng
Hán Việt: tính giá tỉ
danh từ
Ví dụ với 性价比
这款手机性价比很高。
Zhè kuǎn shǒujī xìngjiàbǐ hěn gāo.
Mẫu điện thoại này có giá trị so với giá tiền rất cao.
买东西要看性价比。
Mǎi dōngxi yào kàn xìngjiàbǐ.
Mua đồ phải xem giá và chất lượng.
Cách viết 性价比 (thứ tự nét)
性… nét
价… nét
比… nét
Dữ liệu nét: Make Me a Hanzi (Arphic Public License) / Hanzi Writer
Các chữ trong 性价比
| Chữ | Pinyin | Bộ thủ | Số nét |
|---|---|---|---|
| 性 | xìng | 忄 | 8 |
| 价 | jià | 亻 | 6 |
| 比 | bǐ | 比 | 4 |
Hỏi nhanh về 性价比
性价比 tiếng Trung là gì?
性价比 (xìngjiàbǐ) nghĩa là tỷ lệ giá/chất lượng (danh từ).
性价比 đọc thế nào?
性价比 đọc là xìngjiàbǐ. Bấm nút loa trên đầu trang để nghe phát âm.
Đặt câu với 性价比 thế nào?
Ví dụ: 这款手机性价比很高。 (Zhè kuǎn shǒujī xìngjiàbǐ hěn gāo.) nghĩa là: Mẫu điện thoại này có giá trị so với giá tiền rất cao.
性价比 thuộc cấp HSK mấy?
性价比 thuộc HSK 3.0 cấp 6.
Học thêm
Pinyin và nghĩa gốc đối chiếu CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0) và danh sách từ HSK 3.0; nghĩa tiếng Việt và câu ví dụ do 5ptiengtrung.vn biên soạn. Dữ liệu nét: Make Me a Hanzi / Hanzi Writer.