幸好 đọc là xìnghǎo, nghĩa là may mà. Đây là từ HSK 3.0 cấp HSK7-9.
HSK HSK7-9
幸好
xìnghǎo
may mà
phó từ
Ví dụ với 幸好
幸好我带了伞,不然就被雨淋湿了。
Xìnghǎo wǒ dài le sǎn, bùrán jiù bèi yǔ línshī le.
May mà tôi mang ô, nếu không thì đã bị mưa ướt hết rồi.
早上闹钟没响,幸好同事打电话叫醒了我。
Zǎoshang nàozhōng méi xiǎng, xìnghǎo tóngshì dǎ diànhuà jiàoxǐng le wǒ.
Sáng nay đồng hồ báo thức không kêu, may mà đồng nghiệp gọi điện đánh thức tôi.
Cách viết 幸好 (thứ tự nét)
幸… nét
好… nét
Dữ liệu nét: Make Me a Hanzi (Arphic Public License) / Hanzi Writer
Hỏi nhanh về 幸好
幸好 tiếng Trung là gì?
幸好 (xìnghǎo) nghĩa là may mà (phó từ).
幸好 đọc thế nào?
幸好 đọc là xìnghǎo. Bấm nút loa trên đầu trang để nghe phát âm.
Đặt câu với 幸好 thế nào?
Ví dụ: 幸好我带了伞,不然就被雨淋湿了。 (Xìnghǎo wǒ dài le sǎn, bùrán jiù bèi yǔ línshī le.) nghĩa là: May mà tôi mang ô, nếu không thì đã bị mưa ướt hết rồi.
幸好 thuộc cấp HSK mấy?
幸好 thuộc HSK 3.0 cấp HSK7-9.
Học thêm
Pinyin và nghĩa gốc đối chiếu CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0) và danh sách từ HSK 3.0; nghĩa tiếng Việt và câu ví dụ do 5ptiengtrung.vn biên soạn. Dữ liệu nét: Make Me a Hanzi / Hanzi Writer.