腥 đọc là xīng, nghĩa là tanh. Đây là từ HSK 3.0 cấp HSK7-9.
HSK HSK7-9
腥
xīng
tanh
tính từ
Ví dụ với 腥
这条鱼有点儿腥,做的时候多放点儿姜。
Zhè tiáo yú yǒudiǎnr xīng, zuò de shíhou duō fàng diǎnr jiāng.
Con cá này hơi tanh, lúc nấu cho thêm ít gừng.
刚到海边的市场,就闻到一股很重的腥味。
Gāng dào hǎibiān de shìchǎng, jiù wéndào yì gǔ hěn zhòng de xīngwèi.
Vừa đến khu chợ ven biển đã ngửi thấy một mùi tanh rất nồng.
Cách viết 腥 (thứ tự nét)
腥… nét
Dữ liệu nét: Make Me a Hanzi (Arphic Public License) / Hanzi Writer
Hỏi nhanh về 腥
腥 tiếng Trung là gì?
腥 (xīng) nghĩa là tanh (tính từ).
腥 đọc thế nào?
腥 đọc là xīng. Bấm nút loa trên đầu trang để nghe phát âm.
Đặt câu với 腥 thế nào?
Ví dụ: 这条鱼有点儿腥,做的时候多放点儿姜。 (Zhè tiáo yú yǒudiǎnr xīng, zuò de shíhou duō fàng diǎnr jiāng.) nghĩa là: Con cá này hơi tanh, lúc nấu cho thêm ít gừng.
腥 thuộc cấp HSK mấy?
腥 thuộc HSK 3.0 cấp HSK7-9.
Học thêm
Pinyin và nghĩa gốc đối chiếu CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0) và danh sách từ HSK 3.0; nghĩa tiếng Việt và câu ví dụ do 5ptiengtrung.vn biên soạn. Dữ liệu nét: Make Me a Hanzi / Hanzi Writer.