心得 đọc là xīndé, nghĩa là kinh nghiệm thu được. Đây là từ HSK 3.0 cấp HSK7-9.

HSK HSK7-9
心得
xīndé
kinh nghiệm thu được
danh từ

Ví dụ với 心得

读完这本书后,老师让我们写一篇读书心得。
Dúwán zhè běn shū hòu, lǎoshī ràng wǒmen xiě yì piān dú shū xīndé.
Đọc xong cuốn sách này, cô giáo bảo chúng tôi viết một bài cảm nhận sau khi đọc.
他在会上分享了自己做销售的心得。
Tā zài huì shang fēnxiǎng le zìjǐ zuò xiāoshòu de xīndé.
Trong cuộc họp, anh ấy đã chia sẻ kinh nghiệm làm bán hàng của mình.

Cách viết 心得 (thứ tự nét)

心… nét
得… nét

Dữ liệu nét: Make Me a Hanzi (Arphic Public License) / Hanzi Writer

Hỏi nhanh về 心得

心得 tiếng Trung là gì?

心得 (xīndé) nghĩa là kinh nghiệm thu được (danh từ).

心得 đọc thế nào?

心得 đọc là xīndé. Bấm nút loa trên đầu trang để nghe phát âm.

Đặt câu với 心得 thế nào?

Ví dụ: 读完这本书后,老师让我们写一篇读书心得。 (Dúwán zhè běn shū hòu, lǎoshī ràng wǒmen xiě yì piān dú shū xīndé.) nghĩa là: Đọc xong cuốn sách này, cô giáo bảo chúng tôi viết một bài cảm nhận sau khi đọc.

心得 thuộc cấp HSK mấy?

心得 thuộc HSK 3.0 cấp HSK7-9.

Học thêm

Pinyin và nghĩa gốc đối chiếu CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0) và danh sách từ HSK 3.0; nghĩa tiếng Việt và câu ví dụ do 5ptiengtrung.vn biên soạn. Dữ liệu nét: Make Me a Hanzi / Hanzi Writer.