心肠 đọc là xīncháng, nghĩa là tấm lòng. Đây là từ HSK 3.0 cấp HSK7-9.

HSK HSK7-9
心肠
xīncháng
tấm lòng
danh từ

Ví dụ với 心肠

王阿姨心肠特别好,经常帮邻居照顾孩子。
Wáng āyí xīncháng tèbié hǎo, jīngcháng bāng línjū zhàogù háizi.
Cô Vương có tấm lòng rất tốt, thường giúp hàng xóm trông con.
他表面上很严肃,其实心肠很软。
Tā biǎomiàn shang hěn yánsù, qíshí xīncháng hěn ruǎn.
Bề ngoài anh ấy rất nghiêm nghị, thật ra lại rất mềm lòng.

Cách viết 心肠 (thứ tự nét)

心… nét
肠… nét

Dữ liệu nét: Make Me a Hanzi (Arphic Public License) / Hanzi Writer

Hỏi nhanh về 心肠

心肠 tiếng Trung là gì?

心肠 (xīncháng) nghĩa là tấm lòng (danh từ).

心肠 đọc thế nào?

心肠 đọc là xīncháng. Bấm nút loa trên đầu trang để nghe phát âm.

Đặt câu với 心肠 thế nào?

Ví dụ: 王阿姨心肠特别好,经常帮邻居照顾孩子。 (Wáng āyí xīncháng tèbié hǎo, jīngcháng bāng línjū zhàogù háizi.) nghĩa là: Cô Vương có tấm lòng rất tốt, thường giúp hàng xóm trông con.

心肠 thuộc cấp HSK mấy?

心肠 thuộc HSK 3.0 cấp HSK7-9.

Học thêm

Pinyin và nghĩa gốc đối chiếu CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0) và danh sách từ HSK 3.0; nghĩa tiếng Việt và câu ví dụ do 5ptiengtrung.vn biên soạn. Dữ liệu nét: Make Me a Hanzi / Hanzi Writer.