心病 đọc là xīnbìng, nghĩa là nỗi lo trong lòng. Đây là từ HSK 3.0 cấp HSK7-9.

HSK HSK7-9
心病
xīnbìng
nỗi lo trong lòng
danh từ

Ví dụ với 心病

儿子找工作的事,一直是她的一块心病。
Érzi zhǎo gōngzuò de shì, yìzhí shì tā de yí kuài xīnbìng.
Chuyện con trai tìm việc luôn là nỗi lo canh cánh trong lòng bà.
房贷终于还清了,他总算去掉了一块心病。
Fángdài zhōngyú huánqīng le, tā zǒngsuàn qùdiào le yí kuài xīnbìng.
Khoản vay mua nhà cuối cùng đã trả hết, anh ấy cũng trút được một nỗi lo trong lòng.

Cách viết 心病 (thứ tự nét)

心… nét
病… nét

Dữ liệu nét: Make Me a Hanzi (Arphic Public License) / Hanzi Writer

Hỏi nhanh về 心病

心病 tiếng Trung là gì?

心病 (xīnbìng) nghĩa là nỗi lo trong lòng (danh từ).

心病 đọc thế nào?

心病 đọc là xīnbìng. Bấm nút loa trên đầu trang để nghe phát âm.

Đặt câu với 心病 thế nào?

Ví dụ: 儿子找工作的事,一直是她的一块心病。 (Érzi zhǎo gōngzuò de shì, yìzhí shì tā de yí kuài xīnbìng.) nghĩa là: Chuyện con trai tìm việc luôn là nỗi lo canh cánh trong lòng bà.

心病 thuộc cấp HSK mấy?

心病 thuộc HSK 3.0 cấp HSK7-9.

Học thêm

Pinyin và nghĩa gốc đối chiếu CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0) và danh sách từ HSK 3.0; nghĩa tiếng Việt và câu ví dụ do 5ptiengtrung.vn biên soạn. Dữ liệu nét: Make Me a Hanzi / Hanzi Writer.