熄灭 đọc là xīmiè, nghĩa là tắt, dập tắt. Đây là từ HSK 3.0 cấp HSK7-9.

HSK HSK7-9
熄灭
xīmiè
tắt, dập tắt
động từ

Ví dụ với 熄灭

晚上十一点,宿舍的灯全部熄灭了。
Wǎnshang shíyī diǎn, sùshè de dēng quánbù xīmiè le.
Mười một giờ đêm, đèn ký túc xá tắt hết.
离开厨房前,一定要确认炉火已经熄灭。
Líkāi chúfáng qián, yídìng yào quèrèn lúhuǒ yǐjīng xīmiè.
Trước khi rời bếp, nhất định phải kiểm tra lửa bếp đã tắt hẳn chưa.

Cách viết 熄灭 (thứ tự nét)

熄… nét
灭… nét

Dữ liệu nét: Make Me a Hanzi (Arphic Public License) / Hanzi Writer

Hỏi nhanh về 熄灭

熄灭 tiếng Trung là gì?

熄灭 (xīmiè) nghĩa là tắt, dập tắt (động từ).

熄灭 đọc thế nào?

熄灭 đọc là xīmiè. Bấm nút loa trên đầu trang để nghe phát âm.

Đặt câu với 熄灭 thế nào?

Ví dụ: 晚上十一点,宿舍的灯全部熄灭了。 (Wǎnshang shíyī diǎn, sùshè de dēng quánbù xīmiè le.) nghĩa là: Mười một giờ đêm, đèn ký túc xá tắt hết.

熄灭 thuộc cấp HSK mấy?

熄灭 thuộc HSK 3.0 cấp HSK7-9.

Học thêm

Pinyin và nghĩa gốc đối chiếu CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0) và danh sách từ HSK 3.0; nghĩa tiếng Việt và câu ví dụ do 5ptiengtrung.vn biên soạn. Dữ liệu nét: Make Me a Hanzi / Hanzi Writer.