细菌 đọc là xìjūn, nghĩa là vi khuẩn. Đây là từ HSK 3.0 cấp 6.

HSK 6
细菌
xìjūn
vi khuẩn

Hán Việt: tế khuẩn

danh từ

Ví dụ với 细菌

饭前要洗手,防止细菌进入身体。
Fàn qián yào xǐshǒu, fángzhǐ xìjūn jìnrù shēntǐ.
Trước bữa ăn phải rửa tay để ngăn vi khuẩn xâm nhập.
细菌用眼睛看不见。
Xìjūn yòng yǎnjing kàn bú jiàn.
Vi khuẩn không nhìn thấy bằng mắt thường.

Cách viết 细菌 (thứ tự nét)

细… nét
菌… nét

Dữ liệu nét: Make Me a Hanzi (Arphic Public License) / Hanzi Writer

Các chữ trong 细菌

ChữPinyinBộ thủSố nét
细xì纟8
菌jūn

Hỏi nhanh về 细菌

细菌 tiếng Trung là gì?

细菌 (xìjūn) nghĩa là vi khuẩn (danh từ).

细菌 đọc thế nào?

细菌 đọc là xìjūn. Bấm nút loa trên đầu trang để nghe phát âm.

Đặt câu với 细菌 thế nào?

Ví dụ: 饭前要洗手,防止细菌进入身体。 (Fàn qián yào xǐshǒu, fángzhǐ xìjūn jìnrù shēntǐ.) nghĩa là: Trước bữa ăn phải rửa tay để ngăn vi khuẩn xâm nhập.

细菌 thuộc cấp HSK mấy?

细菌 thuộc HSK 3.0 cấp 6.

Học thêm

Pinyin và nghĩa gốc đối chiếu CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0) và danh sách từ HSK 3.0; nghĩa tiếng Việt và câu ví dụ do 5ptiengtrung.vn biên soạn. Dữ liệu nét: Make Me a Hanzi / Hanzi Writer.