袭击 đọc là xíjī, nghĩa là tập kích. Đây là từ HSK 3.0 cấp HSK7-9.
HSK HSK7-9
袭击
xíjī
tập kích
động từ
Ví dụ với 袭击
一场暴风雨袭击了海边的小镇。
Yì chǎng bàofēngyǔ xíjī le hǎibiān de xiǎozhèn.
Một trận bão tố đã ập vào thị trấn ven biển.
动画片里,小怪兽袭击了城市,英雄赶来保护大家。
Dònghuàpiàn li, xiǎo guàishòu xíjī le chéngshì, yīngxióng gǎnlái bǎohù dàjiā.
Trong phim hoạt hình, quái vật nhỏ tập kích thành phố, người hùng chạy đến bảo vệ mọi người.
Cách viết 袭击 (thứ tự nét)
袭… nét
击… nét
Dữ liệu nét: Make Me a Hanzi (Arphic Public License) / Hanzi Writer
Hỏi nhanh về 袭击
袭击 tiếng Trung là gì?
袭击 (xíjī) nghĩa là tập kích (động từ).
袭击 đọc thế nào?
袭击 đọc là xíjī. Bấm nút loa trên đầu trang để nghe phát âm.
Đặt câu với 袭击 thế nào?
Ví dụ: 一场暴风雨袭击了海边的小镇。 (Yì chǎng bàofēngyǔ xíjī le hǎibiān de xiǎozhèn.) nghĩa là: Một trận bão tố đã ập vào thị trấn ven biển.
袭击 thuộc cấp HSK mấy?
袭击 thuộc HSK 3.0 cấp HSK7-9.
Học thêm
Pinyin và nghĩa gốc đối chiếu CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0) và danh sách từ HSK 3.0; nghĩa tiếng Việt và câu ví dụ do 5ptiengtrung.vn biên soạn. Dữ liệu nét: Make Me a Hanzi / Hanzi Writer.