稀罕 đọc là xīhan, nghĩa là hiếm lạ. Đây là từ HSK 3.0 cấp HSK7-9.

HSK HSK7-9
稀罕
xīhan
hiếm lạ
tính từ, động từ

Ví dụ với 稀罕

在南方,下雪可是件稀罕事。
Zài nánfāng, xià xuě kě shì jiàn xīhan shì.
Ở miền Nam, tuyết rơi quả là chuyện hiếm lạ.
这种水果在我们那儿很稀罕,很多人没见过。
Zhè zhǒng shuǐguǒ zài wǒmen nàr hěn xīhan, hěn duō rén méi jiàn guo.
Loại hoa quả này ở chỗ chúng tôi rất hiếm lạ, nhiều người chưa từng thấy.

Cách viết 稀罕 (thứ tự nét)

稀… nét
罕… nét

Dữ liệu nét: Make Me a Hanzi (Arphic Public License) / Hanzi Writer

Hỏi nhanh về 稀罕

稀罕 tiếng Trung là gì?

稀罕 (xīhan) nghĩa là hiếm lạ (tính từ, động từ).

稀罕 đọc thế nào?

稀罕 đọc là xīhan. Bấm nút loa trên đầu trang để nghe phát âm.

Đặt câu với 稀罕 thế nào?

Ví dụ: 在南方,下雪可是件稀罕事。 (Zài nánfāng, xià xuě kě shì jiàn xīhan shì.) nghĩa là: Ở miền Nam, tuyết rơi quả là chuyện hiếm lạ.

稀罕 thuộc cấp HSK mấy?

稀罕 thuộc HSK 3.0 cấp HSK7-9.

Học thêm

Pinyin và nghĩa gốc đối chiếu CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0) và danh sách từ HSK 3.0; nghĩa tiếng Việt và câu ví dụ do 5ptiengtrung.vn biên soạn. Dữ liệu nét: Make Me a Hanzi / Hanzi Writer.