膝盖 đọc là xīgài, nghĩa là đầu gối. Đây là từ HSK 3.0 cấp HSK7-9.
HSK HSK7-9
膝盖
xīgài
đầu gối
danh từ
Ví dụ với 膝盖
跑步前要活动一下膝盖,避免受伤。
Pǎobù qián yào huódòng yíxià xīgài, bìmiǎn shòushāng.
Trước khi chạy bộ nên khởi động đầu gối một chút để tránh chấn thương.
奶奶的膝盖不太好,上楼梯很慢。
Nǎinai de xīgài bú tài hǎo, shàng lóutī hěn màn.
Đầu gối của bà không được tốt lắm, lên cầu thang rất chậm.
Cách viết 膝盖 (thứ tự nét)
膝… nét
盖… nét
Dữ liệu nét: Make Me a Hanzi (Arphic Public License) / Hanzi Writer
Hỏi nhanh về 膝盖
膝盖 tiếng Trung là gì?
膝盖 (xīgài) nghĩa là đầu gối (danh từ).
膝盖 đọc thế nào?
膝盖 đọc là xīgài. Bấm nút loa trên đầu trang để nghe phát âm.
Đặt câu với 膝盖 thế nào?
Ví dụ: 跑步前要活动一下膝盖,避免受伤。 (Pǎobù qián yào huódòng yíxià xīgài, bìmiǎn shòushāng.) nghĩa là: Trước khi chạy bộ nên khởi động đầu gối một chút để tránh chấn thương.
膝盖 thuộc cấp HSK mấy?
膝盖 thuộc HSK 3.0 cấp HSK7-9.
Học thêm
Pinyin và nghĩa gốc đối chiếu CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0) và danh sách từ HSK 3.0; nghĩa tiếng Việt và câu ví dụ do 5ptiengtrung.vn biên soạn. Dữ liệu nét: Make Me a Hanzi / Hanzi Writer.