协助 đọc là xiézhù, nghĩa là hỗ trợ, giúp đỡ. Đây là từ HSK 3.0 cấp 6.

HSK 6
协助
xiézhù
hỗ trợ, giúp đỡ

Hán Việt: hiệp trợ

động từ

Ví dụ với 协助

请协助警察调查。
Qǐng xiézhù jǐngchá diàochá.
Xin hỗ trợ cảnh sát điều tra.
同事协助我完成了任务。
Tóngshì xiézhù wǒ wánchéng le rènwu.
Đồng nghiệp hỗ trợ tôi hoàn thành nhiệm vụ.

Cách viết 协助 (thứ tự nét)

协… nét
助… nét

Dữ liệu nét: Make Me a Hanzi (Arphic Public License) / Hanzi Writer

Các chữ trong 协助

ChữPinyinBộ thủSố nét
协xié十6
助zhù力7

Hỏi nhanh về 协助

协助 tiếng Trung là gì?

协助 (xiézhù) nghĩa là hỗ trợ, giúp đỡ (động từ).

协助 đọc thế nào?

协助 đọc là xiézhù. Bấm nút loa trên đầu trang để nghe phát âm.

Đặt câu với 协助 thế nào?

Ví dụ: 请协助警察调查。 (Qǐng xiézhù jǐngchá diàochá.) nghĩa là: Xin hỗ trợ cảnh sát điều tra.

协助 thuộc cấp HSK mấy?

协助 thuộc HSK 3.0 cấp 6.

Học thêm

Pinyin và nghĩa gốc đối chiếu CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0) và danh sách từ HSK 3.0; nghĩa tiếng Việt và câu ví dụ do 5ptiengtrung.vn biên soạn. Dữ liệu nét: Make Me a Hanzi / Hanzi Writer.