泄密 đọc là xièmì, nghĩa là lộ bí mật. Đây là từ HSK 3.0 cấp HSK7-9.

HSK HSK7-9
泄密
xièmì
lộ bí mật
động từ

Ví dụ với 泄密

这份合同非常重要,大家千万不能泄密。
Zhè fèn hétong fēicháng zhòngyào, dàjiā qiānwàn bù néng xièmì.
Hợp đồng này rất quan trọng, mọi người tuyệt đối không được lộ bí mật.
产品发布前,公司要求员工签保密协议,防止泄密。
Chǎnpǐn fābù qián, gōngsī yāoqiú yuángōng qiān bǎomì xiéyì, fángzhǐ xièmì.
Trước khi ra mắt sản phẩm, công ty yêu cầu nhân viên ký thỏa thuận bảo mật để tránh lộ bí mật.

Cách viết 泄密 (thứ tự nét)

泄… nét
密… nét

Dữ liệu nét: Make Me a Hanzi (Arphic Public License) / Hanzi Writer

Hỏi nhanh về 泄密

泄密 tiếng Trung là gì?

泄密 (xièmì) nghĩa là lộ bí mật (động từ).

泄密 đọc thế nào?

泄密 đọc là xièmì. Bấm nút loa trên đầu trang để nghe phát âm.

Đặt câu với 泄密 thế nào?

Ví dụ: 这份合同非常重要,大家千万不能泄密。 (Zhè fèn hétong fēicháng zhòngyào, dàjiā qiānwàn bù néng xièmì.) nghĩa là: Hợp đồng này rất quan trọng, mọi người tuyệt đối không được lộ bí mật.

泄密 thuộc cấp HSK mấy?

泄密 thuộc HSK 3.0 cấp HSK7-9.

Học thêm

Pinyin và nghĩa gốc đối chiếu CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0) và danh sách từ HSK 3.0; nghĩa tiếng Việt và câu ví dụ do 5ptiengtrung.vn biên soạn. Dữ liệu nét: Make Me a Hanzi / Hanzi Writer.