邪 đọc là xié, nghĩa là tà, xấu. Đây là từ HSK 3.0 cấp HSK7-9.

HSK HSK7-9
邪
xié
tà, xấu
tính từ

Ví dụ với 邪

俗话说邪不压正,说谎的人迟早会被发现。
Súhuà shuō xiébùyāzhèng, shuō huǎng de rén chízǎo huì bèi fāxiàn.
Tục ngữ có câu tà không thắng chính, kẻ nói dối sớm muộn cũng bị phát hiện.
不要相信那些歪门邪道的赚钱方法。
Búyào xiāngxìn nàxiē wāiménxiédào de zhuàn qián fāngfǎ.
Đừng tin vào những cách kiếm tiền tà đạo, bất chính.

Cách viết 邪 (thứ tự nét)

邪… nét

Dữ liệu nét: Make Me a Hanzi (Arphic Public License) / Hanzi Writer

Hỏi nhanh về 邪

邪 tiếng Trung là gì?

邪 (xié) nghĩa là tà, xấu (tính từ).

邪 đọc thế nào?

邪 đọc là xié. Bấm nút loa trên đầu trang để nghe phát âm.

Đặt câu với 邪 thế nào?

Ví dụ: 俗话说邪不压正,说谎的人迟早会被发现。 (Súhuà shuō xiébùyāzhèng, shuō huǎng de rén chízǎo huì bèi fāxiàn.) nghĩa là: Tục ngữ có câu tà không thắng chính, kẻ nói dối sớm muộn cũng bị phát hiện.

邪 thuộc cấp HSK mấy?

邪 thuộc HSK 3.0 cấp HSK7-9.

Học thêm

Pinyin và nghĩa gốc đối chiếu CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0) và danh sách từ HSK 3.0; nghĩa tiếng Việt và câu ví dụ do 5ptiengtrung.vn biên soạn. Dữ liệu nét: Make Me a Hanzi / Hanzi Writer.