泄 đọc là xiè, nghĩa là rò rỉ. Đây là từ HSK 3.0 cấp HSK7-9.
HSK HSK7-9
泄
xiè
rò rỉ
động từ
Ví dụ với 泄
车胎被钉子扎破,很快就泄气了。
Chētāi bèi dīngzi zhāpò, hěn kuài jiù xiè qì le.
Lốp xe bị đinh đâm thủng, nhanh chóng xì hết hơi.
公司要求员工不得泄露客户的信息。
Gōngsī yāoqiú yuángōng bùdé xièlòu kèhù de xìnxī.
Công ty yêu cầu nhân viên không được làm rò rỉ thông tin khách hàng.
Cách viết 泄 (thứ tự nét)
泄… nét
Dữ liệu nét: Make Me a Hanzi (Arphic Public License) / Hanzi Writer
Hỏi nhanh về 泄
泄 tiếng Trung là gì?
泄 (xiè) nghĩa là rò rỉ (động từ).
泄 đọc thế nào?
泄 đọc là xiè. Bấm nút loa trên đầu trang để nghe phát âm.
Đặt câu với 泄 thế nào?
Ví dụ: 车胎被钉子扎破,很快就泄气了。 (Chētāi bèi dīngzi zhāpò, hěn kuài jiù xiè qì le.) nghĩa là: Lốp xe bị đinh đâm thủng, nhanh chóng xì hết hơi.
泄 thuộc cấp HSK mấy?
泄 thuộc HSK 3.0 cấp HSK7-9.
Học thêm
Pinyin và nghĩa gốc đối chiếu CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0) và danh sách từ HSK 3.0; nghĩa tiếng Việt và câu ví dụ do 5ptiengtrung.vn biên soạn. Dữ liệu nét: Make Me a Hanzi / Hanzi Writer.